Gửi tiết kiệm ngân hàng là sự lựa chọn hàng đầu của nhiều người dân khi có thể sở hữu một nguồn thu nhập ổn định, lâu dài nhưng vô cùng an toàn. Tuy nhiên, nhiều người không biết nên gửi tiền vào đâu để có được mức lãi suất tốt nhất. Ngân hàng Liên Việt LPBank là một trong những ngân hàng tín dụng uy tín, được nhiều người tin tưởng và mở tài khoản tiết kiệm.
Hiện nay LPBank đang áp dụng mức lãi suất 0.2 - 5.3% đối với khách hàng khi gửi tiền tại quầy. Còn đối với hình thức gửi online, LPBank áp dụng mức lãi suất dao động 0.2 - 5.6%. Như vậy, nếu bạn gửi 500 triệu đồng tại LPBank dưới hình thức gửi trực tiếp tại quầy có kỳ hạn 12 tháng với mức lãi suất 5%, tổng tiền lãi được nhận tham khảo là 25.000.000 đồng. Cùng tìm hiểu cách tính chi tiết qua bài viết dưới đây.
Lãi suất ngân hàng được hiểu là tỷ lệ phần trăm của số tiền vốn gửi vào hoặc cho vay (khách hàng) mà đơn vị nhận gửi tiền/cho vay (ngân hàng, tổ chức tín dụng) phải trả cho khách hàng trong một khoảng thời gian đã được xác định cụ thể, thường được tính theo kỳ hạn năm hoặc tháng. Trong đó, mức lãi suất thay đổi tùy thuộc vào một số yếu tố như: thời gian gửi/vay tiền, ngân hàng và các điều khoản như phương thức thanh toán và thời kì cụ thể.
Hình thức gửi tiết kiệm là hình thức được nhiều người dân ưa chuộng sử dụng (Nguồn: VPBank)
Lãi suất hiện nay được chia thành 03 loại chính, bao gồm:
Đối với trường hợp khách hàng thường gửi theo hình thức tiết kiệm trực tiếp tại quầy, LPBank áp dụng các lãi suất như:
Kỳ hạn |
Lãi trả trước |
Lãi hàng tháng |
Lãi hàng quý |
Lãi trả cuối kỳ |
01 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
02 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
03 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
01 tháng |
1.79 |
– |
– |
1.80 |
02 tháng |
1.79 |
1.80 |
– |
1.80 |
03 tháng |
2.08 |
2.10 |
– |
2.10 |
04 tháng |
2.08 |
2.09 |
– |
2.10 |
05 tháng |
2.08 |
2.09 |
– |
2.10 |
06 tháng |
3.15 |
3.18 |
3.19 |
3.20 |
07 tháng |
3.14 |
3.17 |
– |
3.20 |
08 tháng |
3.13 |
3.17 |
– |
3.20 |
09 tháng |
3.12 |
3.17 |
3.17 |
3.20 |
10 tháng |
3.11 |
3.16 |
– |
3.20 |
11 tháng |
3.10 |
3.16 |
– |
3.20 |
12 tháng |
4.76 |
4.89 |
4.91 |
5.00 |
13 tháng |
4.74 |
4.88 |
– |
5.00 |
15 tháng |
4.70 |
4.86 |
4.88 |
5.00 |
16 tháng |
4.68 |
4.85 |
– |
5.00 |
18 tháng |
4.65 |
4.83 |
4.85 |
5.00 |
24 tháng |
4.79 |
5.05 |
5.07 |
5.30 |
25 tháng |
4.77 |
5.04 |
– |
5.30 |
36 tháng |
4.57 |
4.93 |
4.95 |
5.30 |
48 tháng |
4.37 |
4.82 |
4.84 |
5.30 |
60 tháng |
4.19 |
4.71 |
4.73 |
5.30 |
Nguồn: LPBank tháng 5/2024
LPBank cũng áp dụng mức lãi suất cho các đối tượng ưu tiên thuộc hạng vàng, bạc, kim cương và titan. Mỗi hạng ưu tiên đều có mức lãi suất khác nhau, vậy nên khách hàng thuộc trường hợp này cần liên hệ tổng đài CSKH để có được thông tin về mức lãi suất chính xác nhất.
Cần lưu ý rằng, Ngân hàng LPBank cũng lưu ý khách hàng rằng trong trường hợp khách hàng rút trước hạn, quý khách sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn thấp nhất công bố tại thời điểm rút tiền.
Ngoài ra, đối với các khoản tiền mới gửi hoặc tái tục kỳ hạn 13 tháng (chỉ áp dụng cho sản phẩm Gửi tiết kiệm thường và một số sản phẩm khác) có số dư tiền gửi từ 300 tỷ đồng trở lên thì áp dụng mức lãi suất huy động lĩnh lãi cuối kỳ là 6,50%/năm, lĩnh lãi hàng tháng là 6,30%/năm, lĩnh lãi đầu kỳ (trả trước) là 6,07%/năm.
Đối với đối tượng khách hàng gửi theo hình thức tiết kiệm trực tiếp tại quầy, LPBank áp dụng các lãi suất như:
Kỳ hạn |
Lãi trả trước |
Lãi hàng tháng |
Lãi hàng quý |
Lãi trả cuối kỳ |
01 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
02 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
03 tuần |
– |
– |
– |
0.20 |
1 tháng |
2.59 |
– |
– |
2.60 |
2 tháng |
2.68 |
2.70 |
– |
2.70 |
3 tháng |
2.68 |
2.69 |
– |
2.70 |
4 tháng |
2.77 |
2.79 |
– |
2.80 |
5 tháng |
2.86 |
2.89 |
– |
2.90 |
6 tháng |
3.92 |
3.97 |
3.98 |
4.00 |
7 tháng |
3.90 |
3.96 |
– |
4.00 |
8 tháng |
3.89 |
3.95 |
– |
4.00 |
9 tháng |
3.97 |
4.05 |
4.06 |
4.10 |
10 tháng |
4.05 |
4.14 |
– |
4.20 |
11 tháng |
4.13 |
4.22 |
– |
4.30 |
12 tháng |
4.76 |
4.89 |
4.91 |
5.00 |
13 tháng |
4.83 |
4.97 |
– |
5.10 |
15 tháng |
4.97 |
5.14 |
5.16 |
5.30 |
16 tháng |
4.95 |
5.13 |
– |
5.30 |
18 tháng |
5.16 |
5.39 |
5.41 |
5.60 |
24 tháng |
5.03 |
5.32 |
5.34 |
5.60 |
25 tháng |
5.01 |
5.31 |
– |
5.60 |
36 tháng |
4.79 |
5.19 |
5.21 |
5.60 |
48 tháng |
4.57 |
5.06 |
5.09 |
5.60 |
60 tháng |
4.37 |
4.95 |
4.97 |
5.60 |
Nguồn: LPBank tháng 5/2024
Như vậy, giả sử bạn gửi tiết kiệm tại LPBank dưới hình thức trực tiếp tại quầy khoảng 500 triệu đồng kỳ hạn 12 tháng, bạn nhận được mức lãi suất cuối kỳ là:
Kỳ hạn |
Lãi suất (%/năm) |
Tiền lãi nhận được khi đến hạn tất toán (đồng) |
1 tháng |
1.80 |
750.000 |
2 tháng |
1.80 |
1.500.000 |
3 tháng |
2.10 |
2.625.000 |
4 tháng |
2.10 |
3.500.000 |
5 tháng |
2.10 |
4.375.000 |
6 tháng |
3.20 |
8.000.000 |
7 tháng |
3.20 |
9.333.333 |
8 tháng |
3.20 |
10.666.667 |
9 tháng |
3.20 |
12.000.000 |
10 tháng |
3.20 |
13.333.333 |
11 tháng |
3.20 |
14.666.667 |
12 tháng |
5.00 |
25.000.000 |
Bảng tính lãi suất trên chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách cần liên hệ đến tổng đài chăm sóc khách hàng của LPBank.
Gửi tiết kiệm ngân hàng được coi là kênh đầu tư sinh lời được nhiều người dân lựa chọn bởi tính chất an toàn và lâu dài. Cùng với sự phát triển của thị trường, LPBank mang đến đa dạng các hình thức gửi tiết kiệm nhằm hỗ trợ quý khách trên con đường tài chính. Cụ thể:
Gửi tiết kiệm theo bậc thang là sản phẩm nổi bật của LPBank (Nguồn: VPBank)
Trên đây là những giải đáp về lãi suất ngân hàng LPBank hiện nay, đồng thời trả lời câu hỏi “Gửi 500 triệu vào ngân hàng LPBank lãi suất bao nhiêu?”. Qua đó giúp bạn tính toán được các khoản lãi khi gửi tiết kiệm ngân hàng một cách thuận tiện hơn.
Xem thêm
Thị trường bất động sản: Chớm phục hồi đã gặp "nỗi lo" tăng giá
Thị trường bất động sản Hà Nội sẽ chuyển biến như thế nào khi Vành đai 4 hoàn thiện xây dựng?