Lãi suất ngân hàng MB ngày hôm nay là bao nhiêu? Có biến động gì hay không? Hãy cùng OneHousing cập nhật trong bài viết dưới đây.
Hỏi:
Tôi muốn cập nhật lãi suất hôm nay của ngân hàng MB là bao nhiêu? Ngân hàng có điều chỉnh gì về lãi suất không?
Độc giả ẩn danh
Giải đáp:
Cập nhật trên website của MBBank, OneHousing xin được tổng hợp biên lãi suất của ngân hàng ở thời điểm tháng 11/2023:
Kỳ hạn |
Lãi trả sau (%/năm) |
Lãi trả trước (%/năm) |
Lãi trả hàng tháng (%/năm) |
Không kỳ hạn |
0.1% |
||
01 tuần |
0.5% |
||
02 tuần |
0.5% |
||
03 tuần |
0.5% |
||
1 tháng |
3.4% |
3.39% |
|
2 tháng |
3.6% |
3.57% |
|
3 tháng |
3.7% |
3.66% |
3.68% |
4 tháng |
3.8% |
3.75% |
3.78% |
5 tháng |
3.8% |
3.74% |
3.77% |
6 tháng |
5% |
4.87% |
4.94% |
7 tháng |
5% |
4.85% |
4.93% |
8 tháng |
5% |
4.83% |
4.92% |
9 tháng |
5.1% |
4.91% |
5.01% |
10 tháng |
5.1% |
4.89% |
5.00% |
11 tháng |
5.2% |
4.96% |
5.09% |
12 tháng |
5.3% |
5.03% |
5.17% |
13 tháng |
5.4% |
5.10% |
5.25% |
15 tháng |
5.4% |
5.05% |
5.23% |
18 tháng |
6% |
5.50% |
5.75% |
24 tháng |
6.5% |
5.75% |
6.12% |
36 tháng |
6.5% |
5.43% |
5.95% |
48 tháng |
6.5% |
5.15% |
5.79% |
60 tháng |
6.5% |
4.90% |
5.64% |
(Nguồn: MBBank cập nhật mới nhất tháng 11/2023)
Kỳ hạn |
Lãi trả sau (%/năm) VNĐ |
Lãi trả trước (%/năm) VNĐ |
Không kỳ hạn |
0.1% |
|
01 tuần |
0.5% |
|
02 tuần |
0.5% |
|
03 tuần |
0.5% |
|
1 tháng |
3.3% |
3.29% |
2 tháng |
3.5% |
3.47% |
3 tháng |
3.6% |
3.56% |
4 tháng |
3.7% |
3.65% |
5 tháng |
3.7% |
3.64% |
6 tháng |
4.7% |
4.59% |
7 tháng |
4.7% |
4.57% |
8 tháng |
4.7% |
4.55% |
9 tháng |
4.8% |
4.63% |
10 tháng |
4.8% |
4.61% |
11 tháng |
4.9% |
4.68% |
12 tháng |
5.1% |
4.85% |
13 tháng |
5.2% |
4.92% |
18 tháng |
5.8% |
5.33% |
24 tháng |
6.3% |
5.59% |
36 tháng |
6.3% |
5.29% |
48 tháng |
6.3% |
5.03% |
60 tháng |
6.3% |
4.79% |
(Nguồn: MBBank cập nhật mới nhất tháng 11/2023)
Công thức tính lãi suất gửi tiết kiệm tại MBBank được áp dụng như sau:
Số tiền lãi = (Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x Số tháng gửi) / 12 (tháng)
Bên cạnh đó, khách hàng có thể tham khảo thêm lãi suất vay thế chấp ngân hàng BIDV cập nhật dưới đây:
Gói vay |
Hạn mức |
Lãi suất ưu đãi |
Thời hạn vay |
Vay mua nhà đất thổ cư, nhà dự án |
80% giá trị hợp đồng |
6.84%/năm |
240 tháng |
Vay mua xe ô tô |
80% nhu cầu vốn |
6.6%/năm |
84 tháng |
Vay sản xuất kinh doanh ngắn hạn |
90% tổng nhu cầu vốn |
5.9%/năm |
24 tháng |
Vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo |
80% nhu cầu vốn và không quá 03 tỷ đồng |
7.9%/năm |
84 tháng |
(Nguồn: MBBank cập nhật mới nhất tháng 11/2023)
(Đơn vị: VND)
Lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm.
Xem thêm
Phòng giao dịch ngân hàng MB Bank nằm ở tòa nào khu đô thị Vinhomes Ocean Park Gia Lâm?