Trong tử vi tuổi Kỷ Tỵ năm 2025, việc chọn ngày, giờ xuất hành hay đi xã là việc rất quan trọng. Chọn ngày tốt giúp cho quãng đường đi được thuận lợi và hanh thông, dễ gặp được quý nhân giúp đỡ, hạn chế mọi điềm xui.
Ngày, giờ đẹp để xuất hành cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 trong năm 2025
Sau đây là một số ngày, giờ để để tuổi Kỷ Tỵ 1989 xuất hành trong năm 2025:
- Tháng 1: Các ngày 1,2,3,10,11,14,15,22,23,25,26,27,31. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).
- Tháng 2: Các ngày 3,5,7,8,9,12, 15,17,19,20, 24,27. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).
- Tháng 3: Các ngày 2,3,6,7,11,14,15, 18,23,26,27,29. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).
- Tháng 4: Các ngày 2,3,4,6,7,8,10,14,15,16,17,18,22,26,27,28,29. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
- Tháng 5: Các ngày 7,8,10,15,17,19,20,22,23,27,29,31. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).
- Tháng 6: Các ngày 1,7,8,10,12,13,20,22,24,25,26,27,28. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).
- Tháng 7: Các ngày 1,4,5,7,8,9,10,16,17,20,21,22,28,29,31. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
- Tháng 8: Các ngày 1,2,3,8,9,10,12,13,14,15,21,22,23,25,26,30. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ:
- Tháng 9: Các ngày 2,3,4,6,7,11,12,14,15,16,18,19,23,24,25,27,29. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).
- Tháng 10: Các ngày 5,6,7,9,11,17,18,19,21,23,25,27,28,29,31. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59).
- Tháng 11: Các ngày 1,2,4,6,8,12,13,14,18,20,25,27,29,30. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
- Tháng 12: Các ngày 2,7,9,11,12,14,17,19,22,27,30. Giờ hoàng đạo đẹp là các khung giờ: Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59).

Có rất nhiều ngày đẹp trong năm 2025 để chủ mệnh Kỷ Tỵ xuất hành (Nguồn: Sức khỏe đời sống)
Đây là các ngày tốt để xuất hành theo tử vi tuổi Kỷ Tỵ năm 2025. Thông tin trên bài chỉ mang tính chất tham khảo, chủ mệnh nên tham khảo ý kiến từ các chuyên gia phong thủy để chọn ngày tốt nhất cho mình.
Xem thêm
Ngày tốt khai trương trong tháng 1 năm 2025 cho tuổi Kỷ Tỵ là ngày nào?
Ngày tốt tháng 1 năm 2025 để nhập trạch dành cho tuổi Kỷ Tỵ là ngày nào?