Lãi suất ngân hàng Bảo Việt ngày hôm nay là bao nhiêu? Hãy cùng OneHousing cập nhật trong bài viết dưới đây.
Hỏi:
Tôi muốn cập nhật lãi suất hôm nay của ngân hàng Bảo Việt là bao nhiêu? Ngân hàng có điều chỉnh gì về lãi suất không?
Độc giả ẩn danh
Giải đáp:
Cập nhật trên website của Bảo Việt, OneHousing xin được tổng hợp biên lãi suất của ngân hàng ở thời điểm tháng 11/2023:
Kỳ hạn |
Lãi suất lĩnh lãi trước (%/năm) |
Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng (%/năm) |
Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý (%/năm) |
Không kỳ hạn |
0.30 |
|||
7 ngày |
0.30 |
|||
14 ngày |
0.30 |
|||
21 ngày |
0.30 |
|||
1 tháng |
4.38 |
4.40 |
||
2 tháng |
4.36 |
4.40 |
4.39 |
|
3 tháng |
4.69 |
4.75 |
4.73 |
|
4 tháng |
4.43 |
4.50 |
4.47 |
|
5 tháng |
4.41 |
4.50 |
4.46 |
|
6 tháng |
5.35 |
5.50 |
5.43 |
5.46 |
7 tháng |
5.37 |
5.55 |
5.47 |
|
8 tháng |
5.35 |
5.55 |
5.46 |
|
9 tháng |
5.37 |
5.60 |
5.49 |
5.52 |
10 tháng |
5.35 |
5.60 |
5.48 |
|
11 tháng |
5.33 |
5.60 |
5.47 |
|
12 tháng |
5.57 |
5.90 |
5.82 |
5.85 |
13 tháng |
5.54 |
5.90 |
5.80 |
|
15 tháng |
5.75 |
6.20 |
6.05 |
6.08 |
18 tháng |
5.67 |
6.20 |
5.99 |
6.02 |
24 tháng |
5.51 |
6.20 |
5.94 |
5.96 |
36 tháng |
5.22 |
6.20 |
5.77 |
5.80 |
(Nguồn: Bảo Việt Bank tháng 11/2023)
Kỳ hạn |
Trả lãi đầu kỳ (%/năm) |
Trả lãi cuối kỳ (%/năm) |
Trả lãi định kỳ tháng (%/năm) |
Trả lãi định kỳ quý (%/năm) |
Không kỳ hạn |
0.30 |
0.30 |
0.30 |
0.30 |
7 ngày |
0.30 |
|||
14 ngày |
0.30 |
|||
21 ngày |
0.30 |
|||
1 tháng |
3.39 |
3.40 |
||
2 tháng |
3.48 |
3.50 |
3.49 |
|
3 tháng |
3.47 |
3.50 |
3.49 |
3.50 |
4 tháng |
3.46 |
3.50 |
3.48 |
|
5 tháng |
3.45 |
3.50 |
3.48 |
|
6 tháng |
4.69 |
4.80 |
4.75 |
4.77 |
7 tháng |
4.67 |
4.80 |
4.74 |
|
8 tháng |
4.65 |
4.80 |
4.73 |
|
9 tháng |
4.73 |
4.90 |
4.82 |
4.84 |
10 tháng |
4.71 |
4.90 |
4.81 |
|
11 tháng |
4.69 |
4.90 |
4.80 |
|
12 tháng |
4.77 |
5 |
4.89 |
4.91 |
13 tháng |
4.75 |
5 |
4.88 |
|
24 tháng |
4.72 |
5.20 |
4.96 |
4.98 |
36 tháng |
4.51 |
5.20 |
4.85 |
4.87 |
48 tháng |
4.31 |
5.20 |
4.74 |
4.76 |
(Nguồn: Bảo Việt Bank tháng 11/2023)
Lãi suất vay tại Bảo Việt Bank được cập nhật như sau:
Gói vay |
Hạn mức |
Thời hạn vay |
Vay mua nhà ở |
85% nhu cầu vốn |
300 tháng |
Vay mua xe |
90% nhu cầu vốn |
120 tháng |
Vay sản xuất kinh doanh |
85% nhu cầu vốn |
240 tháng |
Vay nhanh sản xuất kinh doanh |
85% nhu cầu vốn và tối đa 500 triệu đồng |
120 tháng |
(Nguồn: Bảo Việt Bank tháng 11/2023)
Lãi suất ưu đãi theo quy định của ngân hàng.
(Đơn vị: VND)
Lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm.
Xem thêm: